MIKTECH

Cách đọc mã van điện từ SENYA series 2W và chọn đúng biến thể

5 phút đọc

Mã 2W040-10-D2-D đọc là: series 2W (van 2/2 thân đồng) – cỡ 040 (lỗ thông 4 mm) – cổng 10 (G1/4) – cuộn D2 (24 V DC) – gioăng D (NBR). Đổi cuộn A2 cho 220 V AC, đổi tiền tố 2S cho thân inox; hậu tố -N là phiên bản cũ đã thay bằng mã không có -N.

Cấu trúc mã

Mã SENYA gồm 5 khối. Khối 1 là series: 2W thân đồng 2/2, 2S thân inox 2/2, 3V van 3/2 khí nén, 4V van 5/2 khí nén, 2Q van góc điều khiển khí nén. Khối 2 là cỡ van, tương ứng lỗ thông (025 = 2.5 mm, 040 = 4 mm, 160 = 16 mm, 200 = 20 mm…). Khối 3 là cỡ cổng ren: 08 = G1/8, 10 = G1/4, 15 = G1/2, 20 = G3/4, 25 = G1, 40 = G1-1/2. Khối 4 là cuộn: D2 = 24 V DC, A2 = 220 V AC, D1 = 12 V DC, A1 = 110 V AC. Khối 5 là gioăng: D = NBR, V = FKM (Viton) cho dầu, nhiệt cao.

KhốiVí dụÝ nghĩa
Series2W / 2S / 2Q / 4VLoại van, vật liệu thân
Cỡ040Lỗ thông 4.0 mm
Cổng10G1/4
CuộnD2 / A224 V DC / 220 V AC
GioăngD / VNBR / FKM

Trực tiếp hay gián tiếp

Cỡ 025–050 là tác động trực tiếp: mở ở 0 bar, lưu lượng nhỏ. Cỡ 160 trở lên là gián tiếp (màng): cần áp suất chênh tối thiểu 0.05 MPa, lưu lượng lớn. Nếu đường ống có lúc không áp (bể xả, chân không) phải chọn trực tiếp hoặc gián tiếp có hỗ trợ.

Chọn vật liệu theo môi chất

  • Khí nén, nước sạch: thân đồng 2W, gioăng NBR
  • Nước có clo nhẹ, dung dịch tẩy rửa: thân inox 2S
  • Dầu thuỷ lực, nhiệt độ > 80 °C: gioăng FKM (V)
  • Hơi nước: dùng van góc 2Q inox, không dùng van điện từ thân đồng

Thay phiên bản cũ có hậu tố -N

Các mã 2W…-N là đời trước; SENYA đã thay bằng mã không có -N với cùng kích thước lắp, thời gian đáp ứng nhanh hơn. Thay 1:1, không cần đổi ống hay đấu nối.

Nguồn tham khảo

  • Catalog SENYA series 2W/2S/2Q/4V
  • Cross-reference nội bộ PMS