Van & khí nén
Van điện từ, van khí nén, van góc, bộ điều chỉnh lưu lượng, xy lanh và thiết bị đo lưu lượng cho đường khí nén, nước và dầu nhẹ trong nhà máy.

◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnNguyên lý đo: Bánh xe, hiển thị tại chỗ và transmitter · Dải đo: 0.3 – 10 m/s · Kết nối đường ống: Fitting S030 DN06 – DN65 · Môi chất: Nước, chất lỏng sạch
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnNguyên lý đo: Fitting lắp cảm biến 8030/8035 · Dải đo: DN25, vận tốc 0.3 – 10 m/s · Kết nối đường ống: Nối keo PVC DN25 · Môi chất: Nước, hoá chất nhẹ
◐ Đặt hàng · 2–3 tuầnĐiện áp cuộn: 220 V AC · Kiểu tác động: 2/2 thường đóng, gián tiếp (màng) · Cổng kết nối: G1/2 · Áp suất làm việc: 0.05 – 1.0 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu tác động: 2/2 thường đóng, gián tiếp (màng) · Điện áp cuộn: 24 V DC ± 10 % · Cổng kết nối: G3/4 · Áp suất làm việc: 0 – 0.7 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu tác động: 2/2 thường đóng, gián tiếp (màng) · Điện áp cuộn: 220 V AC 50/60 Hz · Cổng kết nối: G1 · Áp suất làm việc: 0 – 0.7 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu tác động: 2/2 thường đóng, gián tiếp (màng) · Điện áp cuộn: 220 V AC 50/60 Hz · Cổng kết nối: G1-1/2 · Áp suất làm việc: 0 – 0.7 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu tác động: 2/2 thường đóng, gián tiếp (màng) · Điện áp cuộn: 220 V AC 50/60 Hz · Cổng kết nối: G3/4 · Áp suất làm việc: 0 – 0.7 MPa
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnĐiện áp cuộn: 220 V AC 50/60 Hz · Kiểu tác động: 2/2 thường đóng, trực tiếp · Cổng kết nối: G1/4 · Áp suất làm việc: 0 – 0.8 MPa
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnĐiện áp cuộn: 24 V DC ± 10 % · Kiểu tác động: 2/2 thường đóng, trực tiếp · Cổng kết nối: G1/4 · Áp suất làm việc: 0 – 1.0 MPa
◐ Đặt hàng · 2 tuầnĐiện áp cuộn: 24 V DC ± 10 % · Kiểu tác động: 2/2 thường đóng, trực tiếp · Cổng kết nối: G1/2 · Áp suất làm việc: 0 – 0.7 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu tác động: 2/2 thường đóng, tác động trực tiếp · Điện áp cuộn: 24 V DC ± 10 % · Cổng kết nối: G1/4 · Áp suất làm việc: 0 – 0.8 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu tác động: 2/2 thường đóng, tác động trực tiếp · Điện áp cuộn: 220 V AC 50/60 Hz · Cổng kết nối: G1/2 · Áp suất làm việc: 0 – 0.7 MPa
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnĐiện áp cuộn: 24 V DC · Kiểu tác động: 5/2 một cuộn, hồi lò xo · Cổng kết nối: G1/4 · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu van: 3/2 thường đóng, 1 cuộn · Cổng kết nối: G1/4 · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnKiểu van: 5 cửa 2 vị trí, 1 cuộn · Cổng kết nối: Ren 1/2" (21 mm) · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnKiểu van: 5 cửa 2 vị trí, 1 cuộn · Cổng kết nối: Ren 1/4" (13 mm) · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnKiểu van: 5 cửa 2 vị trí, 1 cuộn · Cổng kết nối: Ren 1/8" (9.6 mm) · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnKiểu van: 5 cửa 2 vị trí, 1 cuộn · Cổng kết nối: Ren 3/8" (17 mm) · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu van: 5/2, 1 cuộn · Cổng kết nối: G1/2 · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu van: 5/2, 1 cuộn · Cổng kết nối: G3/8 · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu van: 5/2, 1 cuộn · Cổng kết nối: M5 / G1/8 · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 1 cuộn, hồi lò xo
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnKiểu van: 5/2, 2 cuộn · Cổng kết nối: G1/4 · Áp suất làm việc: 0.15 – 0.8 MPa · Điều khiển: Điện từ 2 cuộn
◐ Đặt hàng · 1–2 tuầnSeries / kiểu: MXS (bàn trượt dẫn hướng bi tuần hoàn) · Đường kính nòng: 6 | 10 | 16 | 20 mm · Hành trình: 10 – 125 theo cỡ mm · Tác động: Hai tác động
◐ Đặt hàng · 2–4 tuầnSeries / kiểu: MXS bàn trượt · Đường kính nòng: 12 mm · Hành trình: 50 mm · Tác động: Hai tác động