MIKTECH
20TYS0660-N032-PS – Rèm ánh sáng an toàn TYS, chiều cao bảo vệ 660 mm, bước tia 20 mm

20TYS0660-N032-PS

Rèm ánh sáng an toàn TYS, chiều cao bảo vệ 660 mm, bước tia 20 mm · SLC

Series TYSCO / CQ

Rèm ánh sáng an toàn SLC series TYS chiều cao bảo vệ 660 mm, 32 tia bước 20 mm, Type 4, cho máy ép, máy dập và cell robot. Nhà sản xuất Shenzhen Tongchuang (SLC) thành lập 2006, doanh nghiệp công nghệ cao quốc gia.

  • Bảo vệ vùng nguy hiểm máy ép, máy dập, máy cắt
  • Ngăn cách cell robot, băng tải cấp phôi
  • Cửa vào khu vực tự động hoá
Chiều cao bảo vệ
660 mm
Khoảng cách tia
20 mm
Số tia
32
Độ phân giải
25 mm
Khoảng cách phát–thu
0.2 – 6 m m
Cấp an toàn
Type 4 theo IEC 61496-1/2, PL e / SIL 3

Thông số đầy đủ

Thuộc tínhGiá trịĐơn vị
Chiều cao bảo vệ660mm
Khoảng cách tia20mm
Số tia32
Độ phân giải25mm
Khoảng cách phát–thu0.2 – 6 mm
Cấp an toànType 4 theo IEC 61496-1/2, PL e / SIL 3
Ngõ ra2 × PNP OSSD, 24 V DC
Điện áp cấp24 V DC ± 20 %
Thời gian đáp ứng< 15ms
Cấp bảo vệIP65
Chức năngBảo vệ bàn tay, lắp máy ép và máy dập

Ứng dụng

  • Bảo vệ vùng nguy hiểm máy ép, máy dập, máy cắt
  • Ngăn cách cell robot, băng tải cấp phôi
  • Cửa vào khu vực tự động hoá

Cảnh báo kỹ thuật

  • Chọn độ phân giải theo bộ phận cần bảo vệ: ngón tay ≤ 14 mm, bàn tay ≤ 30 mm, cơ thể > 40 mm
  • Khoảng cách lắp tối thiểu tính theo ISO 13855 từ thời gian dừng máy

Câu hỏi thường gặp

Thông số chính của 20TYS0660-N032-PS là gì?

Chiều cao bảo vệ: 660 mm; Khoảng cách tia: 20 mm; Số tia: 32; Độ phân giải: 25 mm; Khoảng cách phát–thu: 0.2 – 6 m m. Bảng thông số đầy đủ kèm nguồn nằm ở mục Thông số trên trang này.

Chiều cao bảo vệ và độ phân giải của 20TYS0660-N032-PS?

Bảng thông số ghi chiều cao bảo vệ, bước tia và độ phân giải (bảo vệ ngón tay, bàn tay hay cơ thể). Chọn theo vùng cần che và khoảng cách lắp.

Rèm này thay được rèm hãng khác không?

Được nếu tương đương chiều cao bảo vệ, độ phân giải, khoảng cách hoạt động, ngõ ra và cấp an toàn (Type 4, PL e). Gửi mã cũ để MIKTECH đối chiếu và tính lại khoảng cách an toàn.

Mã 20TYS0660-N032-PS có sẵn hàng không, giao trong bao lâu?

Tình trạng cung cấp và thời gian giao hiển thị ngay trên trang này và được cập nhật theo kho. Với số lượng lớn hoặc cần giao gấp, thêm mã vào RFQ để MIKTECH xác nhận tồn kho thực tế và lịch giao trong 24–48 giờ làm việc.

Không thấy đúng mã?

Gửi mã hoặc ảnh nameplate cho kỹ sư, hoặc tạo yêu cầu sourcing. Truy vấn được lưu để MIKTECH bổ sung catalog.